TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 기에 망정이지

Nghĩa ngữ pháp 기에 망정이지

1 : may mà… chứ...
앞의 말이 나타내는 내용과 같이 된 것이 다행이라는 뜻을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc được trở nên giống như nội dung mà vế trước diễn đạt là may mắn.

Ví dụ cho ngữ pháp 기에 망정이지

우산을 가져왔기에 망정이지 이 비를 다 맞을 뻔했네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그때 지나가던 사람이 있었기에 망정이지 혼자 있었으면 큰일이 날 뻔했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
안전벨트를 했기에 망정이지 안 그랬으면 크게 다쳤을 거예요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia