Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 은 마당에

은 마당에

Nghĩa ngữ pháp 은 마당에

1 : một khi, nên
앞에 오는 말이 나타내는 일이 이루어진 상황이나 처지 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện tình huống hay tình cảnh mà sự việc do vế trước thể hiện tạo nên.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 마당에

우리 가족은 마당에 큰 말판을 놓고 윷놀이를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잔치에 모인 손님들은 마당에 깔아 놓은 멍석 위에 앉아 이야기를 나눴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
혼자 사시는 옆집 할머니의 유일한 가족은 마당에서 집을 지키는 발바리뿐이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 마당에 누워 하늘에 반짝이는 별들을 헤아리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가족을 위해서 무슨 일이든지 하겠다고 마음먹은 마당에 내가 부끄러울 게 뭐가 있겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 은 마당에 :
    1. một khi, nên

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 은 마당에 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia