Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 으려는데

으려는데

Nghĩa ngữ pháp 으려는데

1 : định... mà..., định... thì...
앞에 오는 말이 나타내는 어떤 행동하고자 하는 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện đó là tình huống định thực hiện hành động nào đó mà vế trước thể hiện.
2 : sắp… mà..., sắp... thì...
어떤 일이 일어날 것 같은 상황임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện rằng đó là tình huống dường như việc nào đó sắp xảy ra.

Ví dụ cho ngữ pháp 으려는데

밥을 해 먹으려는데 쌀이 하나도 없네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당에 꽃을 심으려는데 무슨 꽃이 좋을까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지하철에서 잃어버린 가방을 찾으려는데 어떻게 해야 할지 모르겠어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아기가 세제를 먹으려는데 못 먹게 하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여기 이 환자가 심장이 멎으려는데 의사 선생님 좀 빨리 불러 주세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia