TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 더랍니까

Nghĩa ngữ pháp 더랍니까

1 : được biết… à?
(아주높임으로) 다른 사람이 직접 경험한 사실에 대해 말하는 사람이 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc dùng khi người nói hỏi về sự việc mà người khác đã trực tiếp trải nghiệm.

Ví dụ cho ngữ pháp 더랍니까

이번 전시회는 좋았더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 시작한 일은 잘 하겠더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 지난주에 만난 사람은 어떻더랍니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia