TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 으래라

Nghĩa ngữ pháp 으래라

1 : hãy bảo
(아주낮춤으로) 다른 사람에게 어떤 명령을 전달하라고 시킬 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi sai khiến rằng hãy truyền đạt mệnh lệnh nào đó đến người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 으래라

먼저 온 사람보고 앞에 앉으래라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들한테 빨리 와서 밥 먹으래라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규더러 지저분해 보이는 수염 좀 깍으래라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia