TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 건대

Nghĩa ngữ pháp 건대

1 : theo như thấy nghĩ đoán thì ....

Bổ sung cho ngữ pháp 건대

Ý nghĩa : Diến tả xuất xứ của những điều nói ở vế sau. Nếu gắn với động từ 바라다 => 바라건데  diễn tả mong muốn, điều có thể xảy ra sau này.

Được gắn với động từ :

  • 보다 - 보건대 ...Như tôi thấy.
  • 듣다 - 듣건대 .. Như tôi nghe.
  • 생각하다 - 생각하건대 : Như đã suy nghĩ.
  • 느끼다 : Như đã cảm nhận.
  • 바라다 : Như mong muốn.

Chúng ta cùng đi đến ví dụ để hiểu rõ hơn về ngữ pháp này nhé.


저는 보건대 이번 시험에서 김 건수가 이길 것이다

Theo tôi thấy thì vận động viên Kim sẽ thắng trong lần thi này.

내가 듣건대 그 회사는 요즘 경영이 어렵다고 합니다.

Theo tôi nghe được thì gần đây công ty ấy kinh doanh gặp khó khăn.

바라건대 우리 후손들이 개끗한 횐경에서 살았으면 합니다.

Mong sao con cháu chúng ta được sống trong môi trường trong sạch

Ví dụ cho ngữ pháp 건대

제가 장담하건대 신제품은 엄청난 인기를 얻을 것입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맹세하건대 저는 신중하게 판단하고 결정한 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규의 성품으로 미루어 짐작하건대 부모의 성품 역시 훌륭할 것이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển ngữ pháp tiếng hàn