TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : ㄴ다거든

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다거든

1 : nếu... nói, nếu... bảo
다른 사람의 말이 뒤에 오는 말에 대한 조건이나 근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện lời nói của người khác là điều kiện hay căn cứ đối với vế sau.
2 : vì nói là, vì bảo rằng
(아주낮춤으로) 다른 사람의 말을 이유나 근거로 인용하면서 문장의 끝맺음을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện sự dẫn lời của người khác làm lí do hay căn cứ đồng thời kết thúc câu.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia