Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 모양이다

모양이다

Nghĩa ngữ pháp 모양이다

1 : có vẻ, dường như
Cấu trúc thể hiện sự suy đoán hiện tại việc nào đó đã xảy ra hoặc là trạng thái nào đó qua xem xét sự việc hoặc tình huống khác.

Bổ sung cho ngữ pháp 모양이다

-(으)ㄴ/는 모양이다

Sử dụng cấu trúc khi muốn phỏng đoán hay suy đoàn về một tình huống cụ thể sau khi chứng kiến. Trước 은.는 모양이다 thường gắng với cấu trúc -은/는 걸 보니까 với ý nghĩa làm căn cứ để phỏng đoán.

1 Sử dụng cấu trúc này để người nói phỏng đoán những gì chứng kiến không sử dụng người nói trực tiếp thực hiện.

결혼한 후에 행복한 모양이에요 ( X )
=> 결혼한 후에 행복한 것 같아요 ( O )

2  Không sử dụng cấu trúc này khi căn cứ phỏng đoán chủ quan. Nghĩa là khi người nói suy nghĩ mơ mồ hoặc dựa trên ý kiến chủ quan của các nhân thì không sử dụng ngữ pháp này.

책에 먼지가 있어서 오랫동안 안 읽은 모양이에요
=> 책에 먼지가 있어서 오래동안 안 읽은 모양이에요.
Vì là suy đoán chủ quan nên thay vì dùng 은/는 모양이다 chúng ta có thể dùng -으ㄴ 것 같다.

 

 

Ví dụ cho ngữ pháp 모양이다

반달곰은 가슴패기에 하얀색의 반달 모양이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모양이 가지각색이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래서 나무가 모양이 다 예쁘구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이집트의 피라미드는 각뿔 중에서도 사각뿔 모양이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무래도 세대가 다르다 보니 사고방식에 간극이 있는 모양이구나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia