Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 아 나가다

아 나가다

Nghĩa ngữ pháp 아 나가다

1 : rồi, đang, cứ
앞의 말이 나타내는 행동계속 진행함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc tiếp tục thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 나가다

은행에서 빌린 돈은 원금과 이자를 합쳐 다달이 갚아 나가고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 내년에 유학을 떠나 본격적으로 전공에 대한 지식과 견문을 쌓아 나갈 생각이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일을 실수 없이 하기 위해서는 차근차근 계제를 밟아 나가는 것이 좋다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 집안 재정을 긴축하면서 집안의 빚을 갚아 나가셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 노인에게 돈을 빌려 쓴 상인들은 일수를 끊어서 조금씩 갚아 나갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia