Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : 라거나
라거나

Nghĩa ngữ pháp 라거나

1 : hay là
여러 가지 행위상태를 예로 들어 나열하면서 설명할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nêu ví dụ liệt kê đồng thời giải thích các hành vi hay trạng thái.
2 : hoặc, hay
이상동작이나 상태, 대상하나선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc chọn lựa một trong hai động tác hay trạng thái trở lên.
3 : bảo hãy… hoặc…
명령의 내용을 예를 들거나 나열하며 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nêu ví dụ liệt kê và truyền đạt nội dung mệnh lệnh.

Ví dụ cho ngữ pháp 라거나

오빠는 취직하라거나 결혼하라거나 하는 말을 싫어한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노인은 자신에게 들이대는 그의 말에도 놀라거나 화내지 않고 담배만 피웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 딸이라거나 아들이라거나 다 좋아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부가 국민에게 세금을 내라거나 의무를 다하라거나 하는 건 당연한 일이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들에게 빨리 먹으라거나 남기지 말고 먹으라고 강요해서는 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia