Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 3 kết quả cho từ : ㄴ다고요
ㄴ다고요

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다고요

1 : nói là, bảo là
(두루높임으로) 자신의 말을 되풀이하거나 강조할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi lặp lại hoặc nhấn mạnh lời nói của mình.
2 : nói là… ư?, bảo rằng… ư?
(두루높임으로) 다른 사람의 말을 확인하거나 따져 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi để xác nhận hoặc cân nhắc lại lời của người khác.
3 : lắm đấy
(두루높임으로) 다른 사람에게 자랑하듯이 말할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi nói như đang khoe với người khác.
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia