Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 재서

재서

Nghĩa ngữ pháp 재서

1 : vì rủ... nên…, đề nghị… nên…
다른 사람에게 들은 제안이나 권유내용근거다음 내용전개함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc triển khai nội dung tiếp theo căn cứ vào nội dung đề nghị hay khuyến nghị đã nghe từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 재서

학생들은 열심히 구의 반지름을 재서 부피를 계산했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
약사는 일 온스까지 정확하게 재서 물약을 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 내일 제사에 쓸 소고기를 양념에 재서 냉장고에 넣어 두셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 주전자는 무척 재서 금세 물이 팔팔 끓었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아들이 저녁에는 라면을 먹재서 라면을 사러 가는 길이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 재서

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia