TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으리라고

Nghĩa ngữ pháp 으리라고

1 : rằng sẽ
의지의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung của ý chí.
2 : rằng chắc sẽ
추측의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung suy đoán.

Ví dụ cho ngữ pháp 으리라고

생일 선물로 자동차를 받으리라고는 생각도 못 했던 만치 더욱 기뻤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 이렇게까지 융숭한 대접을 받으리라고는 기대하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관심을 갖고 찾았다기보다는 우연히 검색해서 이 홈페이지에 들어와 본 것이겠으리라고 추측을 해 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으리라고

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia