Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 대요

대요

Nghĩa ngữ pháp 대요

1 : nói rằng, bảo rằng
(두루높임으로) 다른 사람이 말한 내용간접적으로 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi truyền đạt một cách gián tiếp nội dung mà người khác đã nói.
2 : nghe nói… phải không?
(두루높임으로) 듣는 사람이전에 들어서 알고 있는 사실 물어볼 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc dùng khi hỏi sự việc mà người nghe đã nghe nên biết được trước đây.

Ví dụ cho ngữ pháp 대요

김 씨네 농장에서는 전염병 때문에 소, 돼지가 거의 다 죽었대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민 씨가 다른 남자의 아이를 갖게 되어서 남편하고 이혼했대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다행히 갈비에 금만 조금 갔대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 남자가 사람들한테 사기를 치고 다녔대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨가 빈집에 들어가 보석을 훔치다 경찰에 잡혔대요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia