Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 아 빠지다

아 빠지다

Nghĩa ngữ pháp 아 빠지다

1 : quá, cực
Cấu trúc thể hiện mức độ của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện rất nghiêm trọng nên không hài lòng.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 빠지다

아버지의 낡아 빠진 구두를 보니 마음이 아파 새 구두를 하나 사 드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 낡아 빠진 가방 들고 다니지 말고 하나 새로 사라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤을 사 왔는데 알맹이가 잘아 빠진 데다 벌레까지 먹어 먹을 게 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 달아 빠진 초콜릿이나 케이크만 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia