TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 댔는데

Nghĩa ngữ pháp 댔는데

1 : nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
과거에 들었던 말의 내용을 전하면서 뒤에 그 말의 내용과 대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 댔는데

힘들어서 잠깐 기댔는데 그러면 안 되겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행인이 아까 이 길이 맞는댔는데 와 보니 목적지와 전혀 다른 곳이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 살찐다고 빵은 안 먹는댔는데 엄마가 빵을 잔뜩 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia