Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 댔는데

댔는데

Nghĩa ngữ pháp 댔는데

1 : nghe bảo là... vậy mà..., nghe nói là... nhưng sao…
과거에 들었던 말의 내용전하면서 뒤에 그 말의 내용대립되거나 관련되는 사실이 옴을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc truyền đạt nội dung của lời nói đã nghe trong quá khứ, đồng thời ở sau xuất hiện sự việc liên quan hoặc đối lập với nội dung của lời đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 댔는데

힘들어서 잠깐 기댔는데 그러면 안 되겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행인이 아까 이 길이 맞는댔는데 와 보니 목적지와 전혀 다른 곳이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내가 살찐다고 빵은 안 먹는댔는데 엄마가 빵을 잔뜩 사 오셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘이 올가을 들어서 제일 춥댔는데 햇살이 좋아서 별로 안 추웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 이 영화가 엄청 슬프댔는데 나는 눈물 한 방울 나오지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia