Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으랍디다

으랍디다

Nghĩa ngữ pháp 으랍디다

1 : bảo hãy, nghe bảo rằng hãy
(예사 높임으로) 이전직접 들은 명령의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đã nghe trực tiếp trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 으랍디다

지수한테 전화가 왔는데 저녁은 우리끼리 먹으랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 오늘은 날이 추우니 나오지 말고 집에 있으랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직원이 우리가 먼저 왔으니 앞에 앉으랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편이 오늘은 된장찌개를 끓여 놓으랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia