TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 3 kết quả cho từ : 랍디다

Nghĩa ngữ pháp 랍디다

1 : nghe nói là, nghe bảo rằng
(예사 높임으로) 이전에 직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc đã nghe trực tiếp trước đó.
2 : bảo hãy, nghe bảo rằng hãy
(예사 높임으로) 이전에 직접 들은 명령의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đã nghe trực tiếp trước đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 랍디다

그게 오늘이 아니랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘이 벌써 입춘이랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수 휴가는 내일까지랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia