랍디다

Nghĩa ngữ pháp 랍디다

1 : nghe nói là, nghe bảo rằng
(예사 높임으로) 이전직접 들은 내용이나 사실을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung hay sự việc đã nghe trực tiếp trước đó.
2 : bảo hãy, nghe bảo rằng hãy
(예사 높임으로) 이전직접 들은 명령의 내용을 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói kính trọng thông thường) Cấu trúc dùng khi truyền đạt nội dung mệnh lệnh đã nghe trực tiếp trước đó.
Luyện tập ngữ pháp "랍디다" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 랍디다

그게 오늘이 아니랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘이 벌써 입춘이랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수 휴가는 내일까지랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
책은 마음의 양식이랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병원에서 야채를 많이 드시랍디다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 랍디다

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 랍디다 :
    1. nghe nói là, nghe bảo rằng
    2. bảo hãy, nghe bảo rằng hãy

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 랍디다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 랍디다 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 랍디다