Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 15 kết quả cho từ : 라면
라면

Nghĩa ngữ pháp 라면

1 : nếu nói là… thì..., nếu bảo là… thì...
누군가가 어떤 생각이나 의지 밝히는 경우 가정하그것이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trường hợp ai đó nêu ra suy nghĩ hay ý định nào đó và điều đó trở thành điều kiện của vế sau.
2 : nếu bảo hãy… thì…
누군가가 어떤 명령을 하는 경우 가정하여 그 명령이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trường hợp ai đó ra lệnh nào đó và mệnh lệnh đó trở thành điều kiện của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라면

보건당국은 올해 초 신천지 집단감염 때보다 지금이 더 큰 위기라면서 이번 주가 중대 고비가 될 거라고 경고했습니다.
Các quan chức y tế đã cảnh báo rằng tuần này sẽ là một trở ngại lớn, nói rằng đây là một cuộc khủng hoảng lớn hơn so với khi nhiễm trùng nhóm Shincheonji vào đầu năm nay.
그는 돈 되는 일이라면 좋고 나쁨을 가리지 않고 아무 일이나 다 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 일한 최 과장이라면 회사에 자신의 권리를 주장하는 것은 충분히 가한 일이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자신을 방어하기 위해 어쩔 수 없이 한 일이라면 정당방위로 인정됩니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아픈 어머니를 낫게 하는 일이라면 무슨 일이든 할 각오가 되어 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia