TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 더라만

Nghĩa ngữ pháp 더라만

1 : mặc dù… nhưng...
회상한 앞의 내용을 인정하면서도 그것이 뒤의 내용에 영향을 미치지 않거나 어긋남을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù công nhận nội dung hồi tưởng ở trước nhưng điều đó không ảnh hưởng đến nội dung ở sau.
2 : đấy, cho coi
(아주낮춤으로) 이전의 경험을 회상하며 그 내용을 여운을 남기듯이 전할 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hồi tưởng lại kinh nghiệm trước đây và truyền đạt nội dung đó như thể để lại dư âm.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라만

어제 어멈이 민준이를 혼냈다고 하더라만 그래도 때리지는 말아야지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈을 모아 어머니께 드렸더라만, 극구 사양하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
컴퓨터가 고장이 났더라만, 아직 쓸 만한걸?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia