Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 었으면

었으면

Nghĩa ngữ pháp 었으면

1 : nếu đã... thì...
앞의 말이 나타내는 과거상황이 뒤의 내용조건이 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.
2 : nếu như... thì, ...giá mà... thì...
현재 그렇지 않음을 표현하기 위해 실제 상황반대되는 가정을 할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống thực tế để diễn tả hiện tại không như vậy.
3 : ước gì
희망이나 바람 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện hy vọng hay mong muốn.

Ví dụ cho ngữ pháp 었으면

살기 좋은 사회를 건설하는 데 도움이 되었으면 해서입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령이든, 일반 시민이든, 지위 고하를 막론하고 죄를 지었으면 벌을 받는 것이 마땅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도서관은 여러 사람이 사용하는 곳이니 불편하더라도 정해진 규율을 따라 주었으면 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미리부터 그리 연락을 주었으면 내가 다른 준비라도 했을 텐데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그만큼 먹었으면 많이 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia