Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 은 적이 있다
은 적이 있다

Nghĩa ngữ pháp 은 적이 있다

1 : từng, đã từng
앞의 말이 나타내는 동작 일어나거나 그 상태 나타난 때가 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện động tác mà vế trước diễn đạt đã từng xảy ra hoặc trạng thái đó đã từng xuất hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 은 적이 있다

직접적인 교분은 없지만 그분의 책을 읽은 적이 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가게 사장은 예전에 소개를 받은 적이 있는 구면이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나도 강연을 들은 적이 있는데 먹을 게 없어서 동냥까지 다녔다고 하더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어린 시절에 부모님께 거짓말을 하다 들통이 나서 아버지의 등긁이로 종아리를 맞은 적이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 지수와 함께 몇 차례 수업을 같이 들은 적이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia