TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 려든지

Nghĩa ngữ pháp 려든지

1 : định… hay định...
여러 가지 의도하는 사실이나 상황 중 어떤 것을 선택해도 상관없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện dù chọn lựa cái nào đó trong các sự việc hay hình huống có ý định thì cũng không sao.

Ví dụ cho ngữ pháp 려든지

같이 가려든지려든지 알아서 해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
드라마를 보려든지 영화를 보려든지 결정하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바지를 사려든지 치마를 사려든지 하나만 선택하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 려든지

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia