Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고 보다

고 보다

Nghĩa ngữ pháp 고 보다

1 : xong mới thấy, rồi mới thấy
앞의 말이 나타내는 행동을 하고 난 후에 뒤의 말이 나타내는 사실새로 깨달음 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện xong hành động ở vế trước thì mới nhận ra sự thật ở vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 보다

사람마다 알고 보면 말 못할 사연도 많아
Mỗi người nếu biện về họ. Bạn sẽ thấy rằng họ cũng có nhiều chuyện riêng, bận tâm.
가만두고 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현재로서는 어느 후보도 확신하기 어려운 가변적 상황이라고 보는 것이 맞을 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
알고 보면 친절하시고 다정한 분이시거든. 너무 어려워하지 마.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제 생각으로는 충분히 가하다고 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia