TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 고 보다

Nghĩa ngữ pháp 고 보다

1 : xong mới thấy, rồi mới thấy
앞의 말이 나타내는 행동을 하고 난 후에 뒤의 말이 나타내는 사실을 새로 깨달음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sau khi thực hiện xong hành động ở vế trước thì mới nhận ra sự thật ở vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 보다

가만두고 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
현상을 놓고 보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia