TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 더라느니

Nghĩa ngữ pháp 더라느니

1 : rằng… rằng…
지난 일을 돌이켜 생각한 것에 대해 이렇다고도 하고 저렇다고도 함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nói thế này, nói thế kia về điều đã suy nghĩ do hồi tưởng việc đã qua.

Ví dụ cho ngữ pháp 더라느니

목격자는 사람이 뛰어들더라느니 차가 속력을 줄이지 않더라느니 하며 횡설수설했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤마다 동네 빈집에서 나는 소리가 귀신 소리와 같더라느니 어떻더라느니 말이 많았지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 한번 술을 마시면 소주 열 병 이상을 마시더라느니 하는 소문이 많았지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia