Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고서야

고서야

Nghĩa ngữ pháp 고서야

1 : xong... mới...
앞에 오는 말이 나타내는 행동이나 상황 다음에야 비로소 뒤에 오는 말이 나타내는 상황에 이르게 됨을 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh phải sau hành động hay tình huống mà vế trước thể hiện thì rốt cuộc mới dẫn đến tình huống mà vế sau thể hiện.
2 : thì
앞에 오는 말이 조건이 될 때 뒤에 오는 말이 나타내는 상황 일어나기 힘들거나 불가능함을 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh tình huống mà vế sau thể hiện khó hay không thể xảy ra khi vế trước là điều kiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 고서야

가족을 잃은 슬픔은 겪어 보지 않고서야 가늠할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 엄마에게 안기고서야 울음을 그쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 일이 끝나고서야 겨우 밥을 먹을 여유가 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 아버지가 돌아가시고서야 아버지의 사랑을 깨달았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 안내판에 나붙은 공지 사항을 보고서야 자신이 발령이 났다는 것을 알았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia