Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 1 kết quả cho từ : 를 막론하고
를 막론하고

Nghĩa ngữ pháp 를 막론하고

1 : bất luận
앞에 오는 말이 나타내는 내용 따지거나 가리지 않음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện không cân nhắc hay không phân biệt nội dung mà từ ngữ ở trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 를 막론하고

승규는 자기가 좋아하는 연예인이 선전하는 물건은 품질의 고하를 막론하고 무조건 구입한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
생활필수품과 같은 물건은 가격 고하를 막론하고 꾸준하게 팔린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대통령이든, 일반 시민이든, 지위 고하를 막론하고 죄를 지었으면 벌을 받는 것이 마땅하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 책은 아이부터 노인까지 연령 고하를 막론하고 쉽게 읽을 수 있는 내용을 담고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 마을에서 중요한 일이 생기면 대소를 막론하고 할아버지께 의논을 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia