Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 23 kết quả cho từ : 라던

라던

Nghĩa ngữ pháp 라던

1 : là... nhỉ?, là… vậy?
(아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것라고 생각하는 일에 대해 물어봄을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về điều mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
2 : mà là… ư?
(아주낮춤으로) 앞의 내용 강하게 부정하거나 반발하여 의문을 제기함을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc đưa ra câu hỏi để phản bác hay phủ định mạnh mẽ nội dung phía trước.
3 : là, rằng
과거에 들은 사실 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhớ đến sự việc đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.
4 : bảo hãy… vậy?
(아주낮춤으로) 듣는 사람이 알고 있을 것라고 생각하는 명령의 내용대해 물어봄을 나타내는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc thể hiện việc hỏi về nội dung của mệnh lệnh mà mình nghĩ rằng người nghe biết.
5 : rằng hãy
과거에 들은 명령의 내용 떠올리며 뒤에 오는 말을 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhớ đến nội dung của mệnh lệnh đã nghe trong quá khứ và bổ nghĩa cho từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라던

강렬히 바라던 의대 진학에 실패한 민준이는 크게 좌절했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 이번에 곗돈을 타서 그토록 바라던 컴퓨터를 샀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이미 고위직 간부들 사이에서는 결정이 난 사항이라던데 우리 잘릴까 봐 걱정된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 미국에 있을 거라던 민준이를 서울에서 보고 기절초풍할 만큼 놀랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 공무원들이 추워서 일을 못하겠다고 야단이라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia