TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 4 kết quả cho từ : 대서

Nghĩa ngữ pháp 대서

1 : nghe nói là... nên..., nghe bảo là... nên...
다른 사람에게 들은 내용을 근거로 다음 내용을 전개함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện sự triển khai nội dung sau căn cứ theo nội dung đã nghe từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 대서

노안이 왔는지 글자가 가물대서 잘 보이지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 목이 간질대서 자꾸 기침을 하게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침부터 목이 간질대서 자꾸 기침을 하게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia