Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아 드리다

아 드리다

Nghĩa ngữ pháp 아 드리다

1 : ...cho, giúp, hộ, giùm
(높임말로) 남을 위해 앞의 말이 나타내는 행동을 함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc thực hiện hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện vì người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 드리다

어버이날에 나는 부모님 가슴에 꽃을 꽂아 드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자녀들은 어버이날에 부모님의 은혜에 감사하는 의미로 카네이션을 가슴에 달아 드렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 아침 민준이는 아버지 구두를 닦아 드리고 용돈을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
제가 타령 한 가락 구성지게 뽑아 드리리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수명이 다 됐나 보네요. 새로 갈아 드리겠습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia