Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 더군요

더군요

Nghĩa ngữ pháp 더군요

1 : cơ đấy, thì ra
(두루높임으로) 과거직접 경험하여 새롭게 알게 된 사실 주목하거나 감탄함을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chú ý hoặc cảm thán với sự việc mới biết được do trực tiếp kinh qua trong quá khứ.

Ví dụ cho ngữ pháp 더군요

우리 정당을 가리키는 말이 사람들마다 굉장히 다르더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 태풍의 피해가 막심하다더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
야권의 각파가 연합해서 하나의 정당을 만든다더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고객들이 이번 제품은 기능이 너무 복잡해서 사용하기 어렵다고 하더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다행히 사장님께서 김 부장님의 충고를 받아들이셨다고 하더군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia