으려더라

Nghĩa ngữ pháp 으려더라

1 : sắp… đấy, định… đấy
(아주낮춤으로) 과거에 장차 일어나려고 하던 일을 말하는 사람직접 보고, 듣는 이에 알릴 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi người nói trực tiếp nhìn thấy việc sắp xảy ra trong quá khứ và cho người nghe biết.
Luyện tập ngữ pháp "으려더라" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 으려더라

승규는 먹을 것을 찾으려더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 마트 가는 길을 물으려더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 분홍색 치마를 입으려더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으려더라

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 으려더라 :
    1. sắp… đấy, định… đấy

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 으려더라 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 으려더라 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 으려더라