Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 4 kết quả cho từ : 리라는
리라는

Nghĩa ngữ pháp 리라는

1 : sẽ
의지의 내용전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc truyền đạt nội dung của ý chí đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.
2 : chắc sẽ, chắc là sẽ
추측의 내용전하면서 뒤에 오는 명사를 꾸밀 때 쓰는 표현.
Cấu trúc truyền đạt nội dung suy đoán đồng thời bổ nghĩa cho danh từ đứng sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 리라는

우리 군은 적군의 초소를 무너뜨리라는 명령을 거행하기 위해 공격 준비를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부모님 세대에서는 아이를 잘 낳는 여자가 좋은 며느리라는 것이 공론된 사실이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관제탑에서 활주로를 비울 때까지 기다리라는 연락이 왔어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
교주는 자신의 말이 진리라는 교조적 태도로 연설을 이어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 목소리가 고와서 우리 반의 꾀꼬리라는 별명을 얻었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia