Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 잡니다

잡니다

Nghĩa ngữ pháp 잡니다

1 : rủ, đề nghị
(아주높임으로) 말하는 사람이미고 있권유제안의 말을 객관화하여 듣는 사람에게 전달함을 나타내는 표현.
(cách nói rất kính trọng) Cấu trúc thể hiện việc khách quan hoá lời khuyên nhủ hay đề nghị mà người nói đã biết và truyền đạt cho người nghe.

Ví dụ cho ngữ pháp 잡니다

매일 밤 잠이 오지 않아 맥주 한 두 병 정도를 마시고 잡니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 갑자기 친구가 심야 영화를 보잡니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식구들이 오랜만에 불고기를 먹잡니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 이번 주말에 집들이를 하잡니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들이 여름에 바다로 놀러 가잡니다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 잡니다 :
    1. rủ, đề nghị

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 잡니다 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia