Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 려면야

려면야

Nghĩa ngữ pháp 려면야

1 : nếu định… thì..., nếu muốn… thì...
앞의 말이 나타내는 행동을 할 의도의향이 있는 경우를 가정함을 강조할 때 쓰는 표현.
Cấu trúc dùng khi nhấn mạnh sự giả định trường hợp có ý định hoặc ý hướng sẽ thực hiện hành động mà vế trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 려면야

일을 맡길 사람을 찾으려면야 주위 사람부터 잘 살펴보는 것이 먼저입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업에서 성공하려면야 경험을 많이 쌓아야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건물을 제대로 세우려면야 바닥을 튼튼히 하는 것이 우선이지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
싸고 싱싱한 과일을 사려면야 재래시장으로 가야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누명을 벗으려면야 믿을 만한 증거를 가져오셔야지요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 려면야

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 려면야 :
    1. nếu định… thì..., nếu muốn… thì...

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 려면야 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia