Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 으라던데

으라던데

Nghĩa ngữ pháp 으라던데

1 : bảo rằng hãy...mà, bảo hãy… nên
다른 사람으로부터 받은 명령내용 언급하면서 뒤의 내용관계 지어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến nội dung của mệnh lệnh nhận được từ người khác, đồng thời thiết lập quan hệ với nội dung ở sau và nói.
2 : bảo rằng hãy… đấy, bảo hãy… đấy
(두루낮춤으로) 다른 사람으로부터 받은 명령내용 전달하간접적으로 말하고자 하는 바를 나타내는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc thể hiện điều định nói gián tiếp và truyền đạt nội dung của mệnh lệnh nghe được từ người khác.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라던데

승규가 금방 올 테니까 기다리고 있으라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
상식을 늘리려면 신문을 읽으라던데 나는 신문이 너무 재미가 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살을 빼려면 적게 먹으라던데 배가 고파 쉽지가 않다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
반송된 우편물을 여기서 찾으라던데 어디로 가면 되나요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건강해지고 싶으면 담배부터 끊으라던데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia