Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : ㄴ다던데

ㄴ다던데

Nghĩa ngữ pháp ㄴ다던데

1 : thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
다른 사람으로부터 들은 사실을 언급하면서 뒤의 내용관계 지어 말함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc đề cập đến sự việc nghe được từ người khác và kết nối với nội dung phía sau để nói.
2 : bảo là... đấy, nghe nói là... đấy
(두루낮춤으로) 이전에 들은 사실여운을 남기면서 전달함으로써 말하고자 하는 바를 간접적으로 나타낼 때 쓰는 표현.
(cách nói hạ thấp phổ biến) Cấu trúc dùng khi người nói diễn đạt một cách gián tiếp điều muốn nói bằng cách vừa truyền đạt vừa để lại dư âm về sự việc đã nghe được trước đó.

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp ㄴ다던데 :
    1. thấy bảo là... vậy, nghe nói là... nên...
    2. bảo là... đấy, nghe nói là... đấy

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp ㄴ다던데 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia