저러고

Nghĩa ngữ pháp 저러고

1 : cứ thế rồi, cứ thế và
'저리하고'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저리하고(cách sử dụng '저리하다')'.
Luyện tập ngữ pháp "저러고" ngay

Ví dụ cho ngữ pháp 저러고

밤늦게 라면을 먹는다고 저러고 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사고 싶은 장난감을 안 사 준다고 그랬더니 저러고 있어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 밥도 안 먹고 왜 저러고 있다니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언니도 치마를 곱게 입고 저러고 있으니 천생 여자가 따로 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쟤가 저러고 나가 버렸으니 우리도 오늘은 이쯤 마무리하자.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 저러고 :
    1. cứ thế rồi, cứ thế và

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 저러고 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"

Ngữ pháp 저러고 - Từ điển ngữ pháp tiếng hàn HOHOHI
Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 저러고