Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 고 계시다

고 계시다

Nghĩa ngữ pháp 고 계시다

1 : đang
(높임말로) 앞의 말이 나타내는 행동계속 진행됨을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng) Cấu trúc thể hiện hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiến hành liên tục.
2 : đang
(높임말로) 앞의 말이 나타내는 행동결과계속됨을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng) Cấu trúc thể hiện kết quả của hành động mà từ ngữ phía trước diễn đạt được tiếp tục.

Ví dụ cho ngữ pháp 고 계시다

작은아버지는 사립 고등학교의 이사장 대리로 실질적인 학교 운영을 책임지고 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 이번에 새로 산 개들이 풍산개 순종이라고 확신하고 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 할머니께서 쓰러져 자리보전을 하고 계시다는 전화를 받고 곧장 집으로 갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
주무시고 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 교외에 집을 지으려고 마땅한 주택지를 구하고 계시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 고 계시다

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia