TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 으라든지

Nghĩa ngữ pháp 으라든지

1 : hãy… hay hãy...
두 가지 명령 내용 가운데 어느 하나를 선택함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc lựa chọn một trong hai nội dung mệnh lệnh.
2 : bất kể hãy… hay hãy…
여러 명령 내용 중에서 어느 것을 선택해도 상관이 없음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dù lựa chọn cái nào trong các nội dung mệnh lệnh thì cũng không sao.

Ví dụ cho ngữ pháp 으라든지

부모님은 항상 나에게 누나니까 양보하라든지 네가 참으라든지 하는 말만 하시며 동생 편만 들어주신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독서 교육을 받을 때는 천천히 읽으라든지 저자 입장에서 읽으라든지 하는 말 등을 듣게 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님은 떠드는 학생에게는 뒤에 가서 서 있으라든지 운동장을 뛰라든지 하는 벌을 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia