Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 아야 되다

아야 되다

Nghĩa ngữ pháp 아야 되다

1 : phải… mới được, cần phải
반드시 그럴 필요의무가 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhất thiết có nghĩa vụ hoặc cần phải như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 아야 되다

저런 간악한 놈은 정말 큰 벌을 받아야 된다고 생각해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저런 간악한 놈은 정말 큰 벌을 받아야 된다고 생각해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이 문제는 좀 더 시간을 갖고 생각을 해 보아야 될 것 같습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 사람이 알아야 하는 사실이라고 생각했습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언론은 공중이 알아야 하는 정보를 제공해야 할 의무를 가지고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia