TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 1 kết quả cho từ : 아야 되다

Nghĩa ngữ pháp 아야 되다

1 : phải… mới được, cần phải
반드시 그럴 필요나 의무가 있음을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện nhất thiết có nghĩa vụ hoặc cần phải như vậy.

Ví dụ cho ngữ pháp 아야 되다

아야 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아야 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아야 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia