Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)
Có 2 kết quả cho từ : 으련
으련

Nghĩa ngữ pháp 으련

1 : ...nhé?, ...được không?
(아주낮춤으로) 상대방어떤 행동을 할 의사가 있는지를 친근하게 물을 때 쓰는 표현.
(cách nói rất hạ thấp) Cấu trúc dùng khi hỏi một cách thân mật xem đối phương có ý sẽ thực hiện hành động nào đó không.

Ví dụ cho ngữ pháp 으련

친한 사이끼리는 마음을 느슨히 해도 좋으련만 그는 항상 긴장하는 모습이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아서라, 이따가 밥을 먹으련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 그냥 집에서 간단히 먹으련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다음 달부터는 은행에 적금을 넣으련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
봄에는 마당에 상추며 깻잎을 좀 심으련다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 으련

Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia