Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 만큼

만큼

Nghĩa ngữ pháp 만큼

1 : như, bằng
뒤에 오는 말이 앞에 오는 말과 비례하거나 비슷한 정도 혹은 수량임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước.
2 : nên
앞에 오는 말이 뒤에 오는 말의 이유근거임을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện vế trước là căn cứ hay lý do của vế sau.

Bổ sung cho ngữ pháp 만큼

Sử dụng cấu trúc này để diễn tả hành động hoặc trạng thái mô tả ở mệnh đề trước tương đương với trạng thái ở mệnh đề sau. Khi kết hợp với danh từ thì cấu trúc này mô tả danh từ ở mệnh đề trước và mệnh đề sau cùng chung mức độ.


A + -(으)ㄴ 만큼

V + 는 만큼 | Quá khứ V + -(으)ㄴ 만큼 || Tương lai  V + -(으)ㄴ 만큼

N + 만큼


Ví dụ

 

돈이 많이 내는 만큼 좋은 서비스를 받을 수 있을 거예요.
Bạn sẽ nhận được dịch vụ tốt bằng số tiền bạn bỏ ra.

저 뒤에 있는 사람도 들을 수 있을 만큼 크게 말해 주세요
Hãy nói to đến mức những người phía sau có thể nghe được.

 

Ví dụ cho ngữ pháp 만큼

이 소설은 가공적으로 만든 이야기라는 것이 믿기지 않을 만큼 매우 현실적이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이가 잘사는 것은 아니지만 밥을 굶고 다닐 만큼 그렇게 가난하지는 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추가로 근무를 하는 사원은 일한 시간만큼 가산 임금을 받는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 생김새가 다 다른 만큼 생각도 가지각색으로 달랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 지하철에서 노인에게 자리를 양보하는 사람이 드물 만큼 세태가 각박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 만큼 :
    1. như, bằng
    2. nên

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 만큼 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia