Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 려던

려던

Nghĩa ngữ pháp 려던

1 : vốn định, vốn muốn
어떤 행동을 할 의도나 의지가 있었으나 그렇게 하 못하거나 마음이 바뀌게 됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay ý chí sẽ thực hiện hành động nào đó nhưng không làm được như thế hoặc thay đổi tâm ý.
2 : vốn sắp
으로 어떤 일이 일어날 것 같았으나 그렇게 되지 못하거나 중단됨을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc nào đó dường như sắp xảy ra sau đó nhưng không được như vậy hoặc bị chấm dứt giữa chừng.

Ví dụ cho ngữ pháp 려던

친구는 내가 대답하려던 것을 가로채서 선생님의 질문에 대답했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국가 기밀을 넘기려던 간첩이 경찰에 잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국가 기밀을 넘기려던 간첩이 경찰에 잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개화 정책을 펼치려던 왕의 뜻이 보수파의 반대에 부딪쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰관들이 마약을 밀반입하려던 갱단을 적발했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia