TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 2 kết quả cho từ : 아 놓다

Nghĩa ngữ pháp 아 놓다

1 : sẵn, đâu vào đấy
앞의 말이 나타내는 행동을 끝내고 그 결과를 유지함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc kết thúc hành động mà từ ngữ phía trước thể hiện và duy trì kết quả ấy.
2 : cứ, hoài
앞의 말이 나타내는 상태의 지속을 강조하는 표현.
Cấu trúc nhấn mạnh sự liên tục của trạng thái mà từ ngữ phía trước thể hiện.

Ví dụ cho ngữ pháp 아 놓다

광에 쌓아 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신호등을 달아 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈을 쌓아 놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia