Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 저러면

저러면

Nghĩa ngữ pháp 저러면

1 : nếu như thế kia
'저리하면'이 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저리하면(cách sử dụng '저리하다')'.
2 : giá như thế kia
'저러하면'이 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저러하면(cách sử dụng '저러하다')'.

Ví dụ cho ngữ pháp 저러면

아무데서나 큰 소리로 떠들고 저러면 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옷 입는 게 저러면 사람들 눈에 띄지도 않겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계속 저러면 자신감을 잃을까 봐 걱정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이들은 다 싸우기도 하고 다치기도 하고 저러면서 크는 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일을 할 때 저러면 실수하기 딱 좋은데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Ngữ pháp tương đồng với 저러면

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của ngữ pháp 저러면 :
    1. nếu như thế kia
    2. giá như thế kia

Trong bài nếu như có ví dụ cho ngữ pháp 저러면 thì sẽ có bài tập giúp bạn ôn luyện.

Bài tập bao gồm 3 dạng luyện tập. Dạng nghe, dạng nói, dạng viết.

Đánh giá phần ngữ pháp

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích ngữ pháp này không ?
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia