Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 다가

다가

Nghĩa ngữ pháp 다가

1 : đang...thì, thì

Bổ sung cho ngữ pháp 다가

Cấu trúc này diễn tả người nói đang làm gì thì đột nhiên dừng lại và thực hiện hành động khác.-다가 có thể giản lược thành -다

V + 다가

Ví dụ 

밥을 먹다가 전화를 받았습니다

Đang ăn cơm thì có điện thoại


공부를 하다가 졸았습니다

Đang học bài thì buồn ngủ.


스케이트를 타다가 넘어져서 다쳤어요

Tôi đang trượt ván tuyết thì ngã và bị thương.


 

Ví dụ cho ngữ pháp 다가

응. 좀 나아졌어. 며칠 누워 있다가 오늘에야 가까스로 밖에 나왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 내 목소리가 잘 들리지 않는지 내 가까이로 바싹 다가앉았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까이 다가오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까이 다가가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 나에게 무슨 볼일이 있는지 나에게 점점 더 가까이 다가왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Ngữ pháp tiếng hàn thông dụng trung cấp