Trang chủ

Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện thi topik (Beta)
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 6 kết quả cho từ : 려고요

려고요

Nghĩa ngữ pháp 려고요

1 : định
(두루높임으로) 어떤 행동을 할 의도나 욕망을 가지고 있음을 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện việc có ý định hay mong muốn sẽ thực hiện hành động nào đó.
2 : sắp
(두루높임으로) 곧 일어날 움직임이나 상태의 변화를 나타내는 표현.
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện sự chuyển biến sắp xảy ra hoặc sự biển đổi của trạng thái.
3 : định... ư?, định… à?
(cách nói kính trọng phổ biến) Cấu trúc thể hiện nghi vấn hoặc hỏi ngược lại về tình huống cho trước nào đó.

Ví dụ cho ngữ pháp 려고요

아, 남편이 입맛이 없다고 해서 게장을 만들어 주려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 아직 교직 경력이 삼 년밖에 안 돼서 다음에 하려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대부분의 회사들이 지원 자격을 군필을 한 사람으로 한정하기 때문에 군대를 다녀온 후에 지원해 보려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 아쉽지만 다음 기회에 다시 도전해 보려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭풍우도 심한데 바다에 나가지 마세요. 배가 난파하면 어쩌시려고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia