TRANG CHỦ
TIẾNG HÀN
BLOG
Có 12 kết quả cho từ : 라니까

Nghĩa ngữ pháp 라니까

1 : nói là… nên...
자신의 말이나 다른 사람의 말을 뒤에 오는 말의 이유나 근거로 인용함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dẫn lời nói của mình hoặc của người khác làm lí do hay căn cứ của vế sau.
2 : bảo hãy… mà...
자신의 명령이나 다른 사람의 명령을 뒤에 오는 말의 이유나 근거로 인용함을 나타내는 표현.
Cấu trúc thể hiện việc dẫn mệnh lệnh của mình hoặc của người khác làm lí do hay căn cứ của vế sau.

Ví dụ cho ngữ pháp 라니까

저 녀석이 내게 다짜고짜 화부터 내더라니까?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아무 걱정 말라니까 별걱정을 다 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
내일 아침까지 비가 오다가는 오후에는 갤 거라니까 내일 외출하세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia