Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Thời sự SBS
Từ vựng theo chủ đề
Bài viết

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 저러면서

저러면서

Nghĩa ngữ pháp 저러면서

1 : vừa như thế kia vừa...
'저리하면서'가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '저리하면서(cách sử dụng '저리하다')'.

Ví dụ cho ngữ pháp 저러면서

아이들은 다 싸우기도 하고 다치기도 하고 저러면서 크는 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쟤는 자기 행동이 저러면서 구박하지 말라고 하지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 저러면서 자꾸 자기를 믿으라고 하는데 몹시 불안해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác
Nguồn : Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia